Mức phí đường bộ xe oto mới nhất năm 2021

Phí đường bộ là một trong những phí mà các bác tài thường phải nộp mỗi tháng hoặc mỗi năm. Học lái xe Hà An sẽ tra cứu mức phí đường bộ xe oto mới nhất cho bạn tham khảo khi cần nhé!

Phí đường bộ là gì?

Phí đường bộ hay còn gọi là phí sử dụng đường bộ là loại phí bắt buộc cho những phương tiện lưu thông trên đường. Là loại phí được Nhà Nước thu cũng là nguồn ngân sách quan trọng của Nhà Nước. Tùy theo từng loại phương tiện mà sẽ có giá phí khác nhau.

phi-duong-bo-la-gi-hoclaixehaan

Nộp phí đường bộ ở đâu?

Có khá nhiều cách nộp phí đường bộ. Chủ xe có thể nộp luôn khi đi đăng kiểm xe để tiết kiệm được thời gian. Hoặc bạn có thể nộp tại các UBND phường, quận hoặc trạm thu phí cố định. Đặc biệt, bạn có thể nộp qua các phương tiện điện tử, khi mà Nhà Nước có ý định bỏ tem thu phí dán trên xe.

nop-phi-duong-bo-o-dau-hoclaixehaan

Biểu phí đường bộ xe cơ giới 2020

Theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư 293/2016/TT-BTC, mức thu phí sử dụng đường bộ được quy định như sau:

STT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (nghìn đồng)
1 tháng 3 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
1 Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân 130 390 780 1.560 2.280 3.000 3.660
2 Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt; xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ 180 540 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070
3 Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 270 810 1.620 3.240 4.730 6.220 7.600
4 Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 390 1.170 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
5 Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 590 1.770 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
6 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 720 2.160 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
7 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 1.040 3.120 6.240 12.480 18.220 23.960 29.270
8 Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 1.430 4.290 8.580 17.160 25.050 32.950 40.240

Đây là phí bắt buộc, kể cả chủ xe đi hay không đi, đi ít hay đi nhiều đều phải nộp phí. Nếu bạn không nộp thì lúc đăng kiểm sẽ cộng dồn lại và thu đầy đủ. Phí đường bộ có thể cộng dồn nhưng phí đăng kiểm không được trễ dù chỉ 1 ngày.

Phí đường bộ các loại xe thông dụng hiện nay

Phí đường bộ xe tải 2020

STT Loại xe tải Mức phí (nghìn đồng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
1 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg 180 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070
2 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg 270 1.620 3.240 4.730 6.220 7.600
3 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg 390 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
4 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 590 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
5 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 720 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
6 Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 1.040 6.240 12.480 18.220 23.960 29.270
7 Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 1.430 8.580 17.160 25.050 32.950 40.240

Phí đường bộ xe dưới 10 chỗ 2020

STT Loại xe dưới 10 chỗ Mức phí thu (nghìn đồng)
1 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
1 Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân 130 780 1.560 2.280 3.000 3.660
2 Xe chở người dưới 10 chỗ (đăng ký tên doanh nghiệp hoặc tổ chức, cơ quan, đoàn thể) 180 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070

Phí đường bộ xe bán tải 2020

Loại phương tiện 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
Phí đường bộ xe bán tải 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070

Lưu ý:

Từ ngày 05/6/2016, không thu phí sử dụng đường bộ đối với mô tô, xe máy (Nghị định 28/2016/NĐ-CP)

Học lái xe Hà An đã tổng hợp cho bạn mức phí đường bộ xe oto mới nhất cực kì chi tiết. Nếu bạn đang tìm cho mình một nơi học lái xe bằng C thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé!

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments